0962385818

Xe Kia Sedona 2020 | Cập nhật giá mới nhất kèm theo khuyến mãi

Xe Kia Sedona 2020 có mức giá hơi cao, mức tiêu hao nhiên liệu còn gây lo ngại, nhưng bù lại được trang bị với tính năng hiện đại. Nhưng bên cạnh đó lại thêm sự lựa chon như dòng xe Ford Tourneo, Peugeot Traveller… liệu có nên mua Kia Sedona không? Các bạn hãy xe kĩ lưỡng bài viết này trước khi mua nhé!

Phiên bản xe Kia Sedona 2020

Kia Sedona 2020 có tất cả 3 phiên bản với giá cập nhật như sau và xem chi tiết giá lăn bánh tại các tỉnh thành ở dưới cùng nhé!

Phiên bảnGiá hiện tại Giá cũ
Sedona DAT Deluxe1.039.000.000đ1.099.000.000đ
Sedona DAT Luxury1.169.000.000đ1.209.000.000đ
Sedona GAT Premium1.379.000.000đ1.429.000.000đ
Tư vấn, cung cấp thêm thông tin, giá cả, lăn bánh, lái thử vui lòng liên hệ
KIA HỒ CHÍ MINH KIA HÀ NỘI
09623858180901766997

Xem chi tiết giá lăn bánh tại các tỉnh thành ở dưới cùng nhé!

Review xe Kia Sedona

Xem thêm: Aston Martin DB11

Ngoại thất Kia Sedona 2020

Màu xe

Kia Sedona 2020 có mấy màu? Ở đời mới nhất, hãng xe hơi Hàn Kia mang đến cho khách mua Sedona đến 7 màu tuỳ chọn: Trắng SWP, Bạc M8S, Nâu G4N, Đen ABP, Vàng 3V, Xanh B4U, Đỏ MRS.

Kích thước

Sedona 2020 có 1 kích thước rất đồ sộ to lớn với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 5115 x 1985 x 1755 mm.

Phần đầu xe

Xe có phần đầu đồ sộ được tạo thành từ những đường cong bo tròn tự nhiên, bắt mắt. Bộ lưới tản nhiệt mũi hổ trung tâm nổi bật  với viền crom bao bọc bên ngoài.

Dọc theo nắp capo là những đường dập nổi mượt mà chạy từ cột A xuống cụm đèn trước. Kia Sedona sử dụng đèn pha LED hoặc Halogen Projector tùy theo từng phiên bản, đi kèm tính năng tự động bật/tắt thông minh.

Bóng sương mù LED tinh tế và dải LED ban ngày độc đáo. Hốc hút gió được mở rộng tăng khả năng cho không khí vào làm mát động cơ. Cản trước và viền ngoài đèn sương mù được phủ mạ crom

Phần đầu xe Kia Sedona 2020
Phần đầu xe Kia Sedona 2020

Xem thêm: Acura RLX 2020

Phần thân xe 

Dù mang bản chất của mẫu xe MPV đa dụng nhưng xe Kia Sedona 2020 có phần thân rất mượt mà. Các đường dập nổi bo tròn mềm mại trên cơ thể

Khung kính cửa sổ có thiết kế mở rộng, nẹp viền crom chân kính cho cái nhìn rộng và đặc biệt hơn.

Bộ mâm 18 inch với 5 chân kép và đều phanh đĩa trước và sau, gương chiếu hậu có chức năng gập-chỉnh điện, sấy gương hiện đại.

Tay nắm cửa còn tích hợp tính năng mở bằng một nút bấm rất thông minh,linh hoạt. Cửa sau xe kéo trượt bằng điện tiện nghi

Phần thân xe Kia Sedona 2020
Phần thân xe Kia Sedona 2020

Phần đuôi xe

Phần đuôi chiếc xe cũng có kích thước đồ sộ như phần đầu do kích thước bề ngang khá rộng, Điểm nhấn đáng chú ý là cụm đèn hậu dạng LED với hai dải đèn song song.

Cản sau của xe được ốp nhựa không hiện điện đại cho lắm, tuy nhiên sơn cùng màu thân xe lại cho cái nhìn liền khối hơn. Nối liền là hai cụm đèn phản quang cân xứng.

Phần đuôi xe Kia Sedona 2020
Phần đuôi xe Kia Sedona 2020

Nội thất Kia Sedona 2020 Nội thất Kia Sedona 2020

Khoang cabin của xe vô cùng rộng rãi, thoáng đãng và trục cơ sở dài đến 3060 mm. Không chỉ vậy, trần xe còn có 2 cửa sổ trời cho hàng ghế lái và hàng ghế sau, điều khiển điện độc lập, hướng đến khách hàng có những trải nghiệm tự nhiên nhất.

Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều sử dụng chất liệu da 2 màu mềm cho cảm giác ngồi rất dễ chịu, êm ái.

Nội thất sang trọng xe Kia Sedona 2020
Nội thất sang trọng xe Kia Sedona 2020

Xem thêm: Sedona 2021

Hàng ghế lái

Bước vào khu vực khoang lái, tài xế sẽ được kích thíc với trải nghiệm không gian mở thoáng khí. Sedona sử dụng tay lái bọc da và ốp gỗ, tích hợp chức năng sưởi ấm

Dù bề mặt táp lô vẫn sử dụng chất liệu nhựa đen không được tinh tế mấy nhưng bù lại phong cách thiết kế rất hiện đại sang trọng

Các khoảng ốp tỉ mỉ và bảng điều khiển trung tâm nổi bật với phần nền bên ngoài

Hàng ghế trước của chiếc Sedona 2020 có nhiều tính năng rất thú vị như: sưởi hàng ghế trước, ghế lái chỉnh điện 12 hướng, nhớ 2 vị trí, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng.

Hàng ghế lái
Hàng ghế lái

Điều hòa

Hệ thống làm mát của Sedona 2020 được đánh giá cao hơn các đối thủ trong phân khúc nhờ sử dụng dàn hòa chỉnh cơ/tự động 3 vùng độc lập

Màn hình

Hai trang bị đáng giá nhất ở phần hệ thống thông tin giải trí Sedona 2020 là màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp bản đồ dẫn đường và chức năng sạc điện thoại không dây giúp người dùng có thể sạc pin một cách nhanh chóng và tiện lợi khi đi xa.

Hàng ghế 2 

Hàng ghế thứ 2 Kia Sedona thiết kế dạng độc lập theo phong cách ghế “doanh nhân”. Có bệ để tay cho cả 2 bên. Không gian trần và nhất là vị trí để chân là rất rộng, lên xuống dễ dàng và thoai mái, mở lối đi giữa thuận tiện để xuống hàng ghế thứ 3.

Hàng ghế này còn được trang bị dàn điều hoà chỉnh cơ/tự động. Đặc biệt còn có hệ thống lọc khí bằng ion giúp tăng khả năng làm trong lành bầu không khí

Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 2

Hàng ghế thứ 3

Hàng ghế thứ 3 cũng khá rộng, đệm dày, tựa đầu 3 vị trí (2 chính và 1 phụ). Nhưng so với hàng ghế trên thì phần tựa lưng hơi thấp nhưng bù lại có độ ngã lớn. Hàng ghế này có thể gập phẳng theo tỉ lệ 6:4 để mở rộng khoang hành lý

Hàng ghế thứ 3
Hàng ghế thứ 3

Khoang hành lý

Kia Sedona có khoang hành lý rộng rãi lý tưởng được nhiều khách hàng ưa thích. Cụ thể, xe mang đến cốp xe rộng 960 lít và 2.220 lít nếu gập hàng ghế thứ 3 lại.

Khi tất cả các ghế gập phẳng, Sedona Platinum 2020 có tổng cộng 4.021 lít không gian khoang hành lý. Cốp sau tích hợp chức năng đóng/mở điện thông minh.

Khoang hành lý
Khoang hành lý

Thông số kỹ thuật Kia Sedona 2020

Bảng thông số động cơ

Bảng thông số
Bảng thông số

 

Trang bị hiện đại trên Kia Sedona 2020

  • Phía trước và sau được trang bị cảm biến
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Kết nối AUX, USB, Bluetooth
  • Dàn âm thanh 6 loa
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm
  • Kính điện 1 chạm, gương chiếu hậu chống chói
  • Hai trang bị đáng giá nhất ở phần hệ thống thông tin giải trí Sedona 2020 là màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp bản đồ dẫn đường
  • Sạc điện thoại không dây giúp người dùng có thể sạc pin một cách nhanh chóng và tiện lợi khi đi xa.

Tính năng an toàn trên Kia Sedona 2020

  • 2-6 túi khí
  • Cảnh báo điểm mù BSD
  • Chống bó cứng phanh ABS
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Hỗ trợ khởi động ngang dốc HAC
  • Ga tự động
  • Cân bằng điện tử ESP
  • Dây đai an toàn các hàng ghế
  • Khóa cửa tự động theo tốc độ
  • Phanh tay điện tử

Ưu và nhược điểm của xe Kia Sedona 2020

Ưu điểm Kia Sedona

  • Động cơ vận hành êm, ít rung, khả năng cách âm khá tốt, hàng ghế thứ 3 không bị ù và khả năng tăng tốc tốt
  • Vô lăng nặng vừa phải, siết, kiểm soát tốt
  • Thiết kế sang trọng, thanh lịch và trang bị hiện đại trong phân khúc
  • Không gian cực kỳ rộng rãi cả 3 hàng ghế, khoang hành lý rộng
  • Hệ thống treo êm ái kiểu xe gia đình đô thị

Nhược điểm Kia Sedona

  • Chất liệu nội thất vẫn bình dân,
  • Giá bán Kia Sedona Premium cao, khó tiếp cận
  • Nút còi, các phím trên vô lăng kém chắc chắn
  • Camera lùi hiển thị chưa tốt
  • Hệ thống treo hơi mềm nếu vận hành tốc độ cao
  • Động cơ 3.3L hơi tốn xăng
  • Hàng ghế thứ 3 gập hơi nặng

Giá xe Kia Sedona 2020 cập nhật 2020

Muốn biết giá tốt nhất, hoặc tư vấn về xe Kia quý khách vui lòng liên hệ với số điện thoại đang nhấp nháy trên màn hình.

Giá lăn bánh phiên bản Sedona DAT Deluxe 2020

Khoản PhíHà NộiTp.HCMCác tỉnh khác
Giá niêm yết1.039.000.000đ1.039.000.000đ1.039.000.000đ
Phí trước bạ 62.340.000đ51.950.000đ51.950.000đ
Phí đăng kiểm340.000đ340.000đ340.000đ
Phí bảo trì đường bộ1.560.000đ1.560.000đ1.560.000đ
Bảo hiểm vật chất xe15.585.000đ15.585.000đ15.585.000đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873.400đ873.400đ873.400đ
Phí biển số20.000.000đ20.000.000đ1.000.000đ
Tổng1.124.113.400đ1.113.723.400đ1.094.723.400đ

Giá lăn bánh phiên bản Sedona DAT Luxury 2020

Khoản PhíHà NộiTp.HCMCác tỉnh khác
Giá niêm yết1.169.000.000đ1.169.000.000đ1.169.000.000đ
Phí trước bạ70.140.000đ58.450.000đ58.450.000đ
Phí đăng kiểm340.000đ340.000đ340.000đ
Phí bảo trì đường bộ1.560.000đ1.560.000đ1.560.000đ
Bảo hiểm vật chất xe17.535.000đ17.535.000đ17.535.000đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873.400đ873.400đ873.400đ
Phí biển số20.000.000đ20.000.000đ1.000.000đ
Tổng1.261.913.400đ1.250.223.400đ1.231.223.400đ

Giá lăn bánh phiên bản Sedona GAT Premium 2020

Khoản PhíHà NộiTp.HCMCác tỉnh khác
Giá niêm yết1.379.000.000đ1.379.000.000đ1.379.000.000đ
Phí trước bạ82.740.000đ68.950.000đ68.950.000đ
Phí đăng kiểm340.000đ340.000đ340.000đ
Phí bảo trì đường bộ1.560.000đ1.560.000đ1.560.000đ
Bảo hiểm vật chất xe20.685.000đ20.685.000đ20.685.000đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873.400đ873.400đ873.400đ
Phí biển số20.000.000đ20.000.000đ1.000.000đ
Tổng1.484.513.400đ1.470.723.400đ1.451.723.400đ
Tư vấn, cung cấp thêm thông tin, giá cả, lăn bánh, lái thử vui lòng liên hệ
KIA HỒ CHÍ MINH KIA HÀ NỘI
09623858180901766997

Nếu bạn đang cần tìm một chiếc xe 7 chỗ thực sự rộng rãi, vừa phục vụ đi lại thoải mái, vừa có thể linh động trong việc mở rộng cốp xe chở nhiều hàng hoá, đồ đạc, nhưng thiết kế lại hiện đại, sang trọng kiểu xe đô thị, thì Kia Sedona 2020 là sự lựa tốt nhất ở thời điểm hiện tại.

Bài viết liên quan

  • So sánh Honda Brio 2021 với Huyndai i10 sedan

    So sánh Honda Brio 2021 với Huyndai i10 sedan

    19/01/2021

    Huyndai i10 đã từng là ông hoàng trong phân khúc xe hạng A về doanh số bởi những thiết kế và những tính năng được trang bị trên xe thân thiện với người Việt cùng mức giá khá hợp lý, nhưng Honda cũng có chiếc xe mới mẻ hơn đó là Honda Brio vậy thì

  • So sánh xe Huyndai i10 sedan và Kia Morning 2021

    Só sánh xe Huyndai i10 Sedan và Kia Morning 2021

    16/01/2021

    Huyndai i10 và Kia Morning 2021 là 2 đối thủ cạnh tranh mạnh trong phân khúc xe hạng A giá rẻ, nhưng vừa mới đây kia Morning 2021 đã ra mắt và công bố 2 phiên bản cao nhất đó là GT-line và X-line hứa hẹn sẽ là một sản phẩm có sức cạnh tranh

  • Xe Vinfast Fadil hay Suzuki Swift tốt hơn

    VinFast Fadil hay Suzuki Swift tốt hơn

    15/01/2021

    Nếu bạn lần đầu tiên mua xe thì nên mua xe Vinfast Fast Fadil hay Suzuki Swift tốt hơn, thực thế thì nhưng yếu tố để chọn một chiếc xe hạng A và B phù hợp để mua làm phương tiện di chuyển khá là khó khăn. Vậy thì dưới đây là bài so sánh

  • So sánh xe Vinfast Fadil và Honda Brio 2021

    So sanh xe Vinfast Fadil và Honda Brio 2021

    14/01/2021

    Dòng xe phân khúc A đang nổi lên với Vinfast Fadil và Honda Brio 2021, nhưng nổi hơn vẫn là Fadil, thế thì nên mua chiếc xe nào trong 2 chiếc xe này, xe nào tốt hơn, xe nào toàn diện hơn. Cùng xem hết bài so sánh của xeoto24 để giải đáp mọi thắc

  • So sánh xe Vinfast Fadil và Kia Morning 2021

    So sánh xe Vinfast Fadil và Kia Morning 2021

    13/01/2021

    Dòng xe phân khúc hạng A đang nổi bật với xe Vinfast Fadil và Kia Morning 2021, Fadil nổi bật với thương hiệu Việt Nam cùng sức mạnh vượt trội và một kiểu dáng thiết kế khỏe khoắn, còn Kia Morning được trang bị rất nhiều tính năng nổi bật cùng với một mức giá

  • So sanh xe Huyndai i10 sedan va Vinfast Fadil

    So sánh xe Huyndai i10 sedan và Vinfast Fadil

    12/01/2021

    Thị trường xe trong phân khúc hạng A đang rất sôi động với 2 đối thủ lớn là Huyndai i10 sedan và Vinfast Fadil, nên chọn chiếc xe nào, chiếc xe nào tốt hơn cùng xem hết bài so sánh này để không còn lăn tăn gì nữa nhé So sánh về giá bán Bảng

  • So sánh xe Toyota Vios 2021 và Huyndai Accent 2021

    So sánh Toyota Vios 2021 và Huyndai Accent 2021

    09/01/2021

    Trong phân khúc xe sedan hạng B tại Việt Nam đang rất cạnh tranh với màn đọ sức của 2 chiếc xe vừa mới ra mắt đó là Toyota Vios 2021 và Huyndai Accent 2021. Vậy chiếc xe nào tốt hơn, chiếc xe nào đáng để mua hơn, cùng xeoto24.com khám phá xem Toyota có

  • So sánh phần đầu xe Honda CR-V và Mazda CX-5

    Honda CR-V 2021 và Mazda CX-5 2021 nên chọn xe nào

    08/01/2021

    Thị trường xe SUV tại Việt Nam đang rất ưa chuộng với 2 mẫu xe được so sánh ngang nhau đó là Honda CR-V 2021 và Mazda CX-5 2021, nhưng chiếc xe nào tốt hơn, chiếc xe nào đáng mua hơn, cùng xeoto24 tìm hiểu nhé! So sánh về giá bán Bảng giá so sánh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *