Suzuki Vitara 2021: Giá xe, thông số, ưu – nhược điểm

Ra mắt lần đầu tiên vào năm 1988, Suzuki Vitara 2021 đã trở thành dòng xe đáng mơ ước của những tín đồ ưa chuộng xe gầm cao. Để hiểu rõ hơn về Suzuki Vitara 2021, hãy cùng tìm hiểu một số thông tin dưới đây.

1. Giá xe Suzuki Vitara 2021 mới nhất (giá niêm yết và lăn bánh)

Suzuki Vitara là dòng xe được ưa chuộng nhất vào năm 2003 – 2005 vì nó có thiết kế bắt mắt, trẻ trung. Sau này, khi phiên bản mới xuất hiện, thiết kế của dòng xe trên không đủ cạnh tranh với các đối thủ khác cùng phân khúc. Kể từ đó, Suzuki Vitara đành phải rút khỏi thị trường nước ta. Hiện nay, các mẫu xe Suzuki Vitara được bán ở nước là lượng xe tồn kho. Bảng dưới đây sẽ thống kê chi tiết giá xe Suzuki Vitara 2021 mới nhất tính từ khi ngừng bán.

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá lăn bánh tại TPHCM Ghi chú
Suzuki Vitara 1.6L – 6AT 779.000.000 894.860.000 870.280.000 Ngừng bán
Suzuki Vitara 2021
Suzuki Vitara 2021

2. Một số thông tin về xe Suzuki Vitara 2021

2.1. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Vitara 2021

Hạng mục Suzuki Vitara
Kích thước tổng thể (mm) 4.175 x 1.775 x 1.610
Chiều dài cơ sở (mm) 2.500
Bán kính quay đầu (m) 5,2
Khoảng sáng gầm (mm) 185
Trợ lực lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước – sau MacPherson với lò xo/ Thanh xoắn với lò xo
Phanh trước – sau Đĩa thông gió/ Đĩa
Kích thước lốp trước – sau 215/55R17
La-zăng (inch) Mâm hợp kim 17 inch

Xem thêm: Đánh giá chi tiết xe Lexus NX 300 2021.

2.2. Ngoại thất xe Suzuki Vitara 2021

Hiện nay, Suzuki Vitara 2021 có 14 màu khác nhau, gồm cam nóc trắng, cam nóc đen, xanh nóc trắng, xanh nóc đen, đen nóc trắng, xám nóc đen, trắng ngà nóc đen, trắng ngọc trai, xanh, bạc, trắng. Để xem thêm về phần ngoại thất của dòng xe này, hãy tham khảo bảng sau.

Hạng mục Suzuki Vitara
Đèn chiếu gần LED Projector màu xanh
Đèn chiều xa Halogen
Đèn LED ban ngày
Đèn pha tự động bật/ tắt
Đèn sương mù
Điều chỉnh độ cao cho góc chiếu
Cụm đèn sau LED
Gương gập điện
Gương chỉnh điện
Gương tích hợp xi nhan
Gạt mưa phía sau
Cánh lướt gió
Ăng ten Thanh que
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Ống xả  
Suzuki Vitara 2021 6
14 màu xe Suzuki Vitara

2.3. Nội thất Suzuki Vitara 2021

Nội thất thiết kế khá đơn giản với các thông số như:

Hạng mục Suzuki Vitara
Vô lăng bọc da
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Tích hợp nút bấm trên vô lăng
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh 4 hướng
Bảng đồng hồ Hiển thị đồng hồ tốc độ và tua máy
Lẫy chuyển số
Màn hình hiển thị đa thông tin LCD
Chất liệu ghế Da lộn
Số chỗ ngồi 5
Điều chỉnh ghế lái Điều chỉnh độ cao
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước
Hàng ghế sau Ngả lưng, gập 60:40

Xem thêm: Đánh giá chi tiết xe Nissan X-Trail 2021 kèm bảng giá.

Suzuki Vitara 2021 3
Khoang lái xe Suzuki Vitara

2.4. Tiện nghi

Vitara 2021 có các hệ thống tiện nghi sau:

  • Dàn điều hòa tự động.
  • Đầu CD, radio, kết nối bluetooth.
  • 4 loa thường, 2 loa trầm giúp đem lại âm thanh sống động, phù hợp với từng sở thích.
  • Khóa cửa trung tâm.
  • Khóa điều khiển từ xa.
  • Đèn nội thất.
  • Tấm che nắng.
  • Ngăn đựng đồ, hộc để chai nước.
  • Cổng sạc 12V.
Suzuki Vitara 2021 4
Hệ thống tiện nghi Suzuki Vitara 2021 rất hiện đại

2.5. Hệ thống vận hành Vitara 2021

Vitara 2021 phiên bản mới nhất có 2 loại động cơ khác nhau:

  • Khối động cơ tăng áp 1 lít: Giúp đẩy công suất tối đa lên 108 mã lực cùng hệ dẫn động 4 bánh AllGrip và hộp số sàn, làm người lái có cảm giác linh hoạt, chủ động hơn.
  • Khối động cơ Boosterjet 1.4 lít: Khối động cơ này khỏe khoắn hơn động cơ đầu tiên với công suất tối đa là 138 mã lực, mô men xoắn cực đại 220 Nm.
  • Hiện tại, hệ thống phanh trước và phanh sau của Vitara 2021 ở dạng đĩa.
  • Gầm xe cao 185mm, lốp dày 215/55R17 giúp xe di chuyển linh hoạt hơn.
Suzuki Vitara 2021 1
Hệ thống vận hành của Suzuki Vitara 2021 vô cùng êm ái

2.6. Hệ thống an toàn Suzuki Vitara 2021

Nhờ hệ thống an toàn tốt mà Vitara 2021 đã ghi điểm tuyệt đối với hầu hết người dùng. Theo đó, hệ thống an toàn của Vitara 2021 gồm:

  • Hệ thống cảnh báo va chạm.
  • Cảm biến kép.
  • Cảnh báo làn đường khi xe vận hành.
  • Màn hình quan sát điểm mù.
  • Phanh khẩn cấp tự động.
  • Cảnh báo có xe vượt ở phía sau.
  • 6 túi khí.
  • Đai an toàn.
  • Ghế ngồi trẻ em.
  • Hệ thống cân bằng điện tử.

3. Ưu điểm, nhược điểm của xe Suzuki Vitara 2021

Để đánh giá kỹ hơn về dòng xe Vitara 2021, chúng ta hãy cùng tìm hiểu thêm về ưu – nhược điểm của mẫu xe này.

3.1. Ưu điểm

  • Ngoại thất đầy đủ, gồm gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ, đèn led ban ngày, đèn projector, cảm biến mưa tự động.
  • Dàn điều hòa làm mát nhanh chóng.
  • Không gian trong xe rộng rãi, thoáng.
  • Hệ thống an toàn tốt.
  • Loa có chất lượng tốt.
  • Hàng ghế sau có thể gập vào, giúp tăng diện tích khoang hành lý khi cần thiết.

Xem thêm: Giá Mercedes GLC 300 4 Matic kèm thông tin chi tiết.

Suzuki Vitara 2021 5
Khi cần thiết, hàng ghế sau có thể gập vào

3.2. Nhược điểm

  • Xe còn thiếu một số trang bị như màn hình DVD, tựa tay trung tâm ở hàng ghế trước và sau.
  • Khi xe vận hành ở cấp số thấp thì không được êm.
  • Cách âm chưa tốt.
  • Đuôi xe có thiết kế không được đẹp, không đồng nhất với phần đầu xe.

Như vậy, bài viết trên đã chia sẻ những đánh giá chi tiết nhất về xe Suzuki Vitara 2021. Nếu còn điều gì băn khoăn, bạn hãy để lại bình luận ở dưới bài viết để chuyên gia của chúng tôi tư vấn nhé.

Bài viết liên quan

  • So sánh các loại phim cách nhiệt tốt nhất hiện nay

    So sánh các loại phim cách nhiệt tốt nhất hiện nay

    14/01/2022

    Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại phim cách nhiệt khác nhau. Nhiều khách hàng phân vân không biết nên chọn dòng phim cách nhiệt nào để sử dụng. Sau đây là những so sánh các loại phim cách nhiệt tốt nhất hiện nay: 3M, Llumar và Vkool. Bạn hãy theo dõi bài

  • Tổng thể xe Audi Q8 2022

    Audi Q8 2022: Giá xe, đánh giá ngoại thất, nội thất chi tiết

    20/12/2021

    Audi Q8 2022 là dòng xe cao cấp thuộc hãng Audi. Đây là dòng xe có thiết kế ngoại thất đẹp mắt, trang bị nội thất ấn tượng. Để biết rõ hơn về dòng xe này, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau. 1. Thông số kỹ thuật chung của Audi Q8 2022 Để

  • So sánh xe Huyndai i10 sedan và Vinfast Fadil

    So sánh xe Huyndai i10 sedan và Vinfast Fadil

    20/05/2021

    Thị trường xe trong phân khúc hạng A đang rất sôi động với 2 đối thủ lớn là Huyndai i10 sedan và Vinfast Fadil, nên chọn chiếc xe nào, chiếc xe nào tốt hơn cùng xem hết bài so sánh này để không còn lăn tăn gì nữa nhé So sánh về giá bán Bảng

  • Xe tải Howo 4 chân

    Bảng giá xe tải HOWO cập nhật mới nhất 2021

    04/03/2021

    Xe tải Howo được sản xuất bởi dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất trên thế giới, đến từ đất nước Trung Quốc có tên công ty là China National Heavy Duty Truck Group Co., Ltd., CNHTC hay Sinotruk Group. Xe tải Howo mang đến một chất lượng vượt trội và mạnh mẽ hơn

  • Vinfast Fadil

    400 triệu mua xe gì? Mua xe cũ hay xe mới?

    03/03/2021

    Với số tiền 400 triệu mua xe gì? Đây không phải là số tiền lớn nhưng cũng không phải là quá nhỏ để mua một chiếc ô tô. Nếu bạn chỉ có trong tay khoảng 400 triệu đồng thì dưới đây sẽ là những lời khuyên và những chiếc xe cả chi phí lăn bánh

  • Bán tải Mitsubishi Triton 2021

    Bảng giá xe bán tải mới nhất 2021 kèm khuyến mãi

    02/03/2021

    Bạn đang muốn biết những giá của những chiếc xe pick up (bán tải) để so sánh về giá, từ đó có thê lựa chọn ra được những chiếc xe nằm trong tầm tiền của bạn, và dưới đây là toàn bộ 9 chiếc xe pick up đang được bán tại thị trường Việt Nam

  • Xe Renault Latitude

    Bảng giá xe Renault mới nhất 2021 tại VN

    22/02/2021

    Cập nhật ✅ Giá xe Renault mới nhất tháng [hienthithang]/[hienthinam]✅, Giá xe Renault Arkana, Giá xe Renault Kaptur, Renault Megane,✅ Renault Sandero Stepway, Renault Duster, Renault Koleos, Renault Latitude, Renault Talisman, Renault Logan… Hãng xe Renault Hãng xe Renault là hay còn gọi là tập đoàn Renault đã sản xuất ô tô từ năm 1898,

  • Xe tải Hino 8 tấn

    Bảng giá xe tải Hino mới nhất 2021 tại Việt Nam

    19/02/2021

    Cập nhật ✅ bảng giá xe tải Hino mới nhất tháng [hienthithang]/[hienthinam] tại Việt nam✅. Giá xe tải Hino 4 chân, xe tải Hino 1.9 tấn, Hino 2.5 Tấn, Hino 3.5 tấn, Hino 4.5 tấn, Hino 6 tấn, Hino 8 tấn, Hino 15 tấn, Hino gắn cẩu, xe ép rác Hino, xe đầu kéo Hino…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *