0986.944.123

Honda Jazz 2021 Cập nhật Giá Xe, Lăn Bánh mới nhất

Hầu hết mọi người sẽ đặt khá nhiều hoài nghi về mẫu Honda Jazz 2021 sắp tới. Mẫu xe Hatchback này đã gặp khá nhiều khó khăn so với những mẫu xe cùng phân khúc để chứng minh điểm nổi bật của mình.

Khác với những dòng sản phẩm khác của Honda City 2021 hay CR-V, Jazz 2021 khác biệt với thiết kế trẻ trung, kích thước nhỏ gọn dễ xoay chuyển, khoang nội thất linh hoạt và tích hợp nhiều công nghệ.

Review xe Honda Jazz 2021

Dưới đây là review chi tiết về chiếc xe Honda Jazz 2021 đã ra mắt tại thị trường Mỹ

Giá xe Honda Jazz 2021

Honda Jazz 2021 dự kiến sẽ có mức giá hấp dẫn từ 17,200$ – 21.800$.  Honda Jazz 2021 sẽ có 4 phiên bản đó là: LX, Sport, EX và EX-L . Tất cả các cấp độ Jazz đều được trang bị động cơ 4 xi-lanh 1,5 lít chạy các bánh trước.

Hiện tại Honda Jazz 2020 đang được bán tại Việt Nam với mức giá như sau:

Bảng giá xe Honda Jazz 2020 cập nhật mới nhất tháng 2020
Phiên bản xeHonda Jazz VHonda Jazz VXHonda Jazz RS
Giá niêm yết544.000.000đ594.000.000đ624.000.000đ
Khuyến mạiVui lòng liên hệVui lòng liên hệVui lòng liên hệ
Giá xe Jazz lăn bánh tham khảo
Phiên bản xeHà NộiTPHCMCác tỉnh khác
Honda Jazz V635.000.000đ615.000.000đ606.000.000đ
Honda Jazz VX691.000.000đ670.000.000đ661.000.000đ
Honda Jazz RS724.000.000đ703.000.000đ694.000.000đ
Tư vấn, cung cấp thêm thông tin, giá cả, lăn bánh, lái thử vui lòng liên hệ
HONDA HỒ CHÍ MINHHONDA HÀ NỘI
Mr Thành: 0984820509Ms Quỳnh: 0986944123

Xem thêm: Honda Civic 2021

Đánh giá xe Honda Jazz 2021:

So với phiên bạn Jazz 2018, thì diện mạo của phiên bản Honda Jazz 2021 bản mới toát lên hẳn phong cách thời trang, hiện đại và rất đô thị. Các đường nét dập chìm nổi kết hợp ăn ý với nhau, thiết kế mang phong cách thể thao cũng được nhấn mạnh rõ nét ở phiên bản này.

Với một mẫu xe dạo phố thì Jazz 2021 đủ sức thuyết phục người dùng Việt, đặc biệt là những người trẻ tuổi có phong cách hiện đại, thời trang và ưa di chuyển.

Honda Jazz 2021 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3989 x 1694 x 1524 mm, riêng bản RS có kích thước 4034 x 1694 x 1524 mm.

Ngoại thất Honda Jazz 2021:

Là một mẫu Hatchback với kích nhỏ gọn nhưng không kém phần bóng bẩy và hấp dẫn. Thiết kế Honda Jazz 2021 có sự nhất quán, tạo nên sự gọn gàng, linh hoạt đặc trưng của mẫu xe đô thị.

Đầu xe Jazz 2021:

Ngay từ cái nhìn đầu tiên chúng ta có thể thấy thiết kế của Jazz 2021 phảng phất hình “đôi cánh vững chãi” ở phần đầu xe giống như City, Civic. Dẫu vậy, đôi cánh này không bắt mắt và sinh động bằng. Nhưng dẫu sao, đây cũng là thiết kế rất đáng xem của Jazz 2021

Ấn tượng nhất mà phải kể đến ở phần đầu xe đó là cụm đèn trước. Cụm đèn này được thiết kế với nhiều chi tiết tinh xảo. Cùng với đó là kiểu bóng LED rất hiện đại, toát lên vẻ sang trọng, cuốn hút cho dòng xe này.

Thiết kế phần đầu Honda Jazz 2021
Thiết kế phần đầu Honda Jazz 2021
Thiết kế cụm đèn pha dạng LED
Thiết kế cụm đèn pha dạng LED

Xem thêm: Honda Brio 2021

Ở bên dưới là cụm đèn sương mù ẩn trong hốc hút gió trên bản cao cấp Jazz 1.5 RS, hai bản thấp hơn không được trang bị, nhưng dải đèn LED chạy ban ngày có thể đã bù đắp ít nhiều cho cụm đèn sương mù này. Tạo hình ở cản va, hốc đèn mới cùng với các đường nét dập nổi ở đầu xe, mang đến cảm giác khá hầm hố khi nhìn trực diện, khá giống hai hốc mắt của quái vật trong các phim viễn tưởng, tạo hình này cũng khá tương đồng với người anh minivan 7 chỗ Honda Odyssey vừa ra mắt phiên bản mới tại Việt Nam.

Thân xe Honda Jazz 2021:

Thân xe Honda Jazz 2021 tỏ ra khá trẻ trung khi được thiết kế với điểm nhấn mang tính thể thao, với các đường dập nổi đậm cùng 1 lõm chạy xuyên qua tay nắm cửa. Đây được đánh giá là 1 thiết kế phá cách, tạo nên sự độc đáo cho Jazz 2021. Xe được trang bị gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, gương màu đen sáng bóng trên phiên bản cao cấp RS. Tuy nhiên, bản thấp nhất 1.5V lại không được trang bị đèn báo rẽ.

Xe Honda Jazz 2021
Xe Honda Jazz 2021

Bộ vành 16 inch của Honda Jazz bản RS thực sự thu hút với cấu trúc 5 chấu kép hình chữ “V” đi kèm đi kèm lốp Bridgestone Turanza. Hai phiên bản bản còn lại sử dụng mâm đa chấu 15 inch. Xe được trang bị cặp gương chiếu hậu có chức năng gập điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Thiết kế đuôi xe Honda Jazz 2021:

Đuôi xe Jazz 2021 có phong cách nam tính nhất phân khúc với những đường nét gấp khúc kết hợp cùng các chi tiết cắt xẻ đậm chất hình học. Điểm nhấn thu hút ở đuôi xe có lẽ là dải đèn phanh LED treo cao cùng cụm đèn hậu LED cho cả 3 phiên bản.

Đuôi xe Jazz 2021
Đuôi xe Jazz 2021

Tương tự như Honda CR-V, kết nối hai cụm đèn hậu của Honda Jazz cũng là một thanh chrome bảng to chạy ngang. Cản sau cũng uốn cong hầm hố như cản trước.

Thiết kế đèn đuôi xe Jazz 2021
Thiết kế đèn đuôi xe Jazz 2021

Nhìn chung, thiết kế ngoại thất của Jazz 2021 vẫn còn vẻ nửa mùa. Có những chi tiết rất tinh tế, sắc sảo, đậm nét thể thao. Nhưng có những chi tiết là khá xấu và thô.

Nội thất Honda Jazz 2021:

Về không gian nội thất:

Tuy kích thước nhỏ gọn, những không giản của Honda Jazz 2021 lại mang đến cảm giác rất rộng rãi. Có thể thấy, tối ưu hóa không gian luôn là một trong những thế mạnh của hãng xe ô tô Nhật Bản – Honda.

Ở khoang lái, tại ghế lái và ghế phụ, các khoảng đầu vai, khoảng để chân, đầu gối khá thoải mái, người lái và người bên cạnh có thể dễ dàng và thuận tiện trong mọi thao tác xử lý, dù dạo phố hay trên những hành trình dài. Theo Honda, nhờ vào thiết kế độ mở cửa rộng, chiều cao ghế trước thấp và cả khoảng kính với diện tích lớn cũng góp phần đem đến không gian khoáng đạt bên trong nội thất.

Khoang lái Honda Jazz 2021
Khoang lái Honda Jazz 2021

Ở hàng ghế sau, cũng như người anh em City, Jazz cũng rất được đánh giá cao ở hàng ghế này, rộng rãi cho cả các thành viên có thể hình tốt. Khoảng không gian tiếp theo phải kể đến đó là khoang hành lý của Jazz 2019. Thể tích khoang hành lý của mẫu hatchback này khi không gập ghế là 359L, còn khi đã gập hết hàng ghế sau lại thì thể tích này lên đến 881L, lớn hơn rất nhiều so với người anh thứ Honda City với 536L.

Jazz 2021 được sở hữu các loại ghế ngồi với một khả năng chứa đồ rất linh hoạt với hai hàng ghế có tính năng “Magic Seat”. Điểm nổi bật ở những loại ghế này chính là có thể được bố trí xác định theo nhiều chế độ khác nhau trong một cách nhanh chóng và rất dễ dàng.

Nội thất tiện dụng
Nội thất tiện dụng

Với thiết kế ấn tượng và độc nhất của hai hàng ghế Magic Seat, chỉ cần thao tác gập rất đơn giản, chiếc Honda Jazz 2020 của bạn có thể được chuyển sang 4 chế độ khác nhau, giúp bạn mang theo mọi hành lý, mọi vật dụng bất kể dáng hình, để hành trình thêm hứng khởi, để cuộc vui thêm trọn vẹn.

Chế độ thư giãn xe Jazz
Chế độ thư giãn xe Jazz

Trang bị ghế “Magic seat” trên dòng xe Honda Jazz 2021 này không chỉ mang tính “độc nhất” trong phân loại khúc B mà còn đặc biệt ở những mẫu xe ở phân khúc khác tại thị trường Việt Nam hiện nay vẫn chưa có.

Hệ thống tiện ích:

Honda Jazz 2021 có hệ thống điều hòa tự động với khả năng điều chỉnh bằng cảm ứng rất hiện đại. Cùng với đó là xe có thể kết nối với nhiều loại điện thoại thông minh khác nhau bằng Bluetooth, kết nối HDMI hay USB.

Ngoài ra, xe Honda Jazzz 2021 còn có trang bị camera lùi hiển thị trên màn hình cảm ứng cũng giúp thao tác cho người sử dụng thêm thuận tiện và dễ dàng (chỉ có trên bản RS và VX).

Honda Jazz bản RS và G được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch
Honda Jazz bản RS và G được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch

Một số tính năng an toàn trên hai bản VX và RS của Honda Jazz 2021 có thể kể đến gồm: Hệ thống 6 túi khí, camera ba góc quay, phanh ABS, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Ngoài ra, dòng xe này còn được trang bị chìa khóa thông minh cùng chức năng khởi động bằng nút bấm. Đây được xem là xu hướng của các dòng xe ô tô hiện đại ngày nay.

Xem thêm: Honda Accord 2021 

Động cơ – vận hành Honda Jazz 2021

Honda Jazz 2021 được trang bị động cơ tối tân mạnh mẽ đem lại chuyển động nhịp nhàng, êm ái và trải nghiệm thú vị khi cầm lái trên mọi địa hình. Để mỗi cung đường bạn đi qua luôn tràn đầy hứng khởi, để mỗi hành trình của bạn thêm trọn vẹn.

Xe Honda Jazz 2021 được các chuyên gia trang bị khối động cơ i-VTEC 4 với xi-lanh 1.5L, cho ra một công suất tối đa đến 118 mã lực tại 6.600 vòng/phút và xe có mô-men xoắn cực đại đạt 145 Nm tại 4.600 vòng/phút. Động cơ xe này sẽ kết hợp với một hộp số vô cấp CVT. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Honda Jazz sẽ cho một hành trình hỗn hợp với Jazz là khoảng 5,6 lít cho 100km.

Trang bị hệ thống An Toàn:

Hệ thống an toàn của Honda Jazz 2021 được xếp hạng 5 sao cap nhất của ASEAN NCAP-tổ chức đánh giá xe Đông Nam Á. Cụ thể gồm có:

  • 2-6 túi khí
  • Cân bằng điện tử (VSA)
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Cruise control
  • Camera lùi 3 góc quay
  • Chức năng khóa cửa tự động, nhắc nhở cài dây an toàn hàng ghế trước
  • Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

Bảng màu xe Jazz 2021 Việt Nam

Bảng màu xe Jazz 2021
Bảng màu xe Jazz 2021

Honda Jazz là mẫu xe hatchback hạng B sở hữu ngoại hình thời trang, hiện đại. Diện mạo này bạn có thể bắt gặp trên mẫu City của Honda. Cả hai xế hộp hạng sang này đều được xây dựng trên một nền tảng linh hoạt. Do đó, ngôn ngữ của cả 2 đều mang phong cách đô thị, và đây cũng chính là điểm nhấn rõ nét của Jazz 2021.

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 2021:

ĐỘNG CƠJAZZ RSJAZZ VXJAZZ V
KIỂU ĐỘNG CƠSOHC I-VTEC 4 XI LANH THẲNG HÀNG
HỘP SỐVÔ CẤP (CVT) / ỨNG DỤNG EARTH DREAMS TECHNOLOGY
DUNG TÍCH XY LANH ( CM3 )1.497
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (kW/rpm)88/6.600
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm)145/4.600
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít)40
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆUPHUN XĂNG ĐIỆN TỬ / PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆUĐược thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẫn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)7,2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)4,7
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNGJAZZ RSJAZZ VXJAZZ V
DÀI x RỘNG x CAO (mm)4.034 x 1.694 x 1.5243.989 x 1.694 x 1.5243.989 x 1.694 x 1.524
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm)2.530
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm)1.476/1.4651.476/1.4651.492/1.481
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm)137
BÁN KÍNH VÒNG XOAY TỐI THIỂU (m)5,4
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (KG)1.0901.0761.062
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (KG)1.490
THỂ TÍCH KHOANG HÀNH LÝ KHI KHÔNG GẬP GHẾ (LÍT)359
THỂ TÍCH KHOANG HÀNH LÝ KHI GẬP HÀNG GHẾ SAU(LÍT)881
BÁNH XEJAZZ RSJAZZ VXJAZZ V
CỠ LỐP185/55 R16185/55 R16175/65 R15
LA-ZĂNG HỢP KIM16 INCH16 INCH15 INCH
HỆ THỐNG GIẢM SÓCJAZZ RSJAZZ VXJAZZ V
HỆ THỐNG TREO TRƯỚCĐỘC LẬP McPHERSON
HỆ THỐNG TREO SAUGIẰNG XOẮN
HỆ THỐNG PHANHJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
PHANH TRƯỚCPHANH ĐĨA
PHANH SAUPHANH TANG TRỐNG
NGOẠI THẤTJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
ĐÈN PHALEDHALOGENHALOGEN
ĐÈN CHẠY BAN NGÀYLEDLEDLED
ĐÈN PHANH TREO CAOLEDLEDLED
ĐÈN SƯƠNG MÙKHÔNGKHÔNG
CỬA KÍNH ĐIỆN (TỰ ĐỘNG LÊN XUỐNG MỘT CHẠM CHO GHẾ LÁI)
GƯƠNG CHIẾU HẬU GẬP ĐIỆN TÍCH HỢP ĐÈN BÁO RẼCÓ/SƠN ĐEN THỂ THAOKHÔNG
CẢN TRƯỚC/SAU XE LOẠI THỂ THAOKHÔNGKHÔNG
ỐP THÂN XE THỂ THAOKHÔNGKHÔNG
CÁNH LƯỚT GIÓ ĐUÔI XE THỂ THAOKHÔNGKHÔNG
LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CRÔMCÓ/GẮN LOGO RSKHÔNGKHÔNG
NỘI THẤTJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
GHẾ MAGIC SEAT (4 CHẾ ĐỘ GẬP GHẾ)
CHẤT LIỆU GHẾNỈNỈNỈ
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀTỰ ĐỘNG (ĐIỀU CHỈNH BẰNG CẢM ỨNG)ĐIỀU CHỈNH TAY
BỆ TRUNG TÂM,TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒCÓ/CÓ TỰA TAYCÓ/CÓ TỰA TAY
HỘC ĐỰNG CỐC HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ CẠNH VÔ LĂNG
TÚI ĐỰNG TÀI LIỆUSAU GHẾ LÁI VÀ GHẾ PHỤSAU GHẾ LÁI VÀ GHẾ PHỤSAU GHẾ PHỤ
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚCGHẾ LÁI VÀ GHẾ PHỤGHẾ LÁI VÀ GHẾ PHỤGHẾ PHỤ
TAY LÁIJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
CHẤT LIỆUDAURETHANURETHAN
TAY LÁI TÍCH HỢP LẪY CHUYỂN SỐ TAY THỂ THAOKHÔNG
HỆ THỐNG LÁI TRỢ LỰC ĐIỆN
TAY LÁI TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU KHIỂN KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH, CHẾ ĐỘ THOẠI RẢNH TAY
& HỆ THỐNG ÂM THANH
HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ GIẢI TRÍJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
MÀN HÌNH CẢM ỨNG 7″ CAO CẤPKHÔNG
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH,CHO PHÉP NGHE NHẠC,
GỌI ĐIỆN,RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI
KẾT NỐI HDMIKHÔNG
KẾT NỐI BLUETOOTH
KẾT NỐI USB
ĐÀI AM/FM
HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ GIẢI TRÍJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
HỆ THỐNG LOA6 LOA4 LOA4 LOA
CHẾ ĐỘ THOẠI RẢNH TAY
TIỆN ÍCH KHÁCJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
HỆ THỐNG KHỎI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤMKHÔNG
CHÌA KHÓA THÔNG MINHKHÔNG
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNHKHÔNG
CHẾ ĐỘ LÁI XE TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE)
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECO COACHING)
AN TOÀNJAZZ RSJAZZ VXJAZZ VX
HỆ THỐNG TÚI KHÍ6 TÚI KHÍ2 TÚI KHÍ2 TÚI KHÍ
CAMERA LÙI 3 GÓC QUAYKHÔNG
KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI LÁI XE
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSA
HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC HSA
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH ABS
HỆ THỐNG PHÂN BỔ LỰC PHANH EBD
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP BA
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC G-CON
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC
MÓC TREO GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISOFIX

Tham khảo sản phẩm tương tự:

Honda Accord 2020

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km

Giá: 1,329,000,000.00

Liên Hệ Đăng Ký Lái Thử

Honda City 2021
Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km

Giá: 559,000,000.00₫

Liên Hệ Đăng Ký Lái Thử

Honda CR-V 2020
Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km

Giá: 983,000,000.00₫

Liên Hệ Đăng Ký Lái Thử

Honda Civic 2020
Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km

Giá: 729,000,000.00₫

Liên Hệ Đăng Ký Lái Thử

Honda HR-V 2020
Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km

Giá: 786,000,000.00₫

Liên Hệ Đăng Ký Lái Thử

Honda Brio 2020
Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km

Giá: 418,000,000.00₫

Liên Hệ Đăng Ký Lái Thử

Bài viết liên quan

  • So sánh Honda Brio 2021 với Huyndai i10 sedan

    So sánh Honda Brio 2021 với Huyndai i10 sedan

    19/01/2021

    Huyndai i10 đã từng là ông hoàng trong phân khúc xe hạng A về doanh số bởi những thiết kế và những tính năng được trang bị trên xe thân thiện với người Việt cùng mức giá khá hợp lý, nhưng Honda cũng có chiếc xe mới mẻ hơn đó là Honda Brio vậy thì

  • So sánh xe Huyndai i10 sedan và Kia Morning 2021

    Só sánh xe Huyndai i10 Sedan và Kia Morning 2021

    16/01/2021

    Huyndai i10 và Kia Morning 2021 là 2 đối thủ cạnh tranh mạnh trong phân khúc xe hạng A giá rẻ, nhưng vừa mới đây kia Morning 2021 đã ra mắt và công bố 2 phiên bản cao nhất đó là GT-line và X-line hứa hẹn sẽ là một sản phẩm có sức cạnh tranh

  • Xe Vinfast Fadil hay Suzuki Swift tốt hơn

    VinFast Fadil hay Suzuki Swift tốt hơn

    15/01/2021

    Nếu bạn lần đầu tiên mua xe thì nên mua xe Vinfast Fast Fadil hay Suzuki Swift tốt hơn, thực thế thì nhưng yếu tố để chọn một chiếc xe hạng A và B phù hợp để mua làm phương tiện di chuyển khá là khó khăn. Vậy thì dưới đây là bài so sánh

  • So sánh xe Vinfast Fadil và Honda Brio 2021

    So sanh xe Vinfast Fadil và Honda Brio 2021

    14/01/2021

    Dòng xe phân khúc A đang nổi lên với Vinfast Fadil và Honda Brio 2021, nhưng nổi hơn vẫn là Fadil, thế thì nên mua chiếc xe nào trong 2 chiếc xe này, xe nào tốt hơn, xe nào toàn diện hơn. Cùng xem hết bài so sánh của xeoto24 để giải đáp mọi thắc

  • So sánh xe Vinfast Fadil và Kia Morning 2021

    So sánh xe Vinfast Fadil và Kia Morning 2021

    13/01/2021

    Dòng xe phân khúc hạng A đang nổi bật với xe Vinfast Fadil và Kia Morning 2021, Fadil nổi bật với thương hiệu Việt Nam cùng sức mạnh vượt trội và một kiểu dáng thiết kế khỏe khoắn, còn Kia Morning được trang bị rất nhiều tính năng nổi bật cùng với một mức giá

  • So sanh xe Huyndai i10 sedan va Vinfast Fadil

    So sánh xe Huyndai i10 sedan và Vinfast Fadil

    12/01/2021

    Thị trường xe trong phân khúc hạng A đang rất sôi động với 2 đối thủ lớn là Huyndai i10 sedan và Vinfast Fadil, nên chọn chiếc xe nào, chiếc xe nào tốt hơn cùng xem hết bài so sánh này để không còn lăn tăn gì nữa nhé So sánh về giá bán Bảng

  • So sánh xe Toyota Vios 2021 và Huyndai Accent 2021

    So sánh Toyota Vios 2021 và Huyndai Accent 2021

    09/01/2021

    Trong phân khúc xe sedan hạng B tại Việt Nam đang rất cạnh tranh với màn đọ sức của 2 chiếc xe vừa mới ra mắt đó là Toyota Vios 2021 và Huyndai Accent 2021. Vậy chiếc xe nào tốt hơn, chiếc xe nào đáng để mua hơn, cùng xeoto24.com khám phá xem Toyota có

  • So sánh phần đầu xe Honda CR-V và Mazda CX-5

    Honda CR-V 2021 và Mazda CX-5 2021 nên chọn xe nào

    08/01/2021

    Thị trường xe SUV tại Việt Nam đang rất ưa chuộng với 2 mẫu xe được so sánh ngang nhau đó là Honda CR-V 2021 và Mazda CX-5 2021, nhưng chiếc xe nào tốt hơn, chiếc xe nào đáng mua hơn, cùng xeoto24 tìm hiểu nhé! So sánh về giá bán Bảng giá so sánh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *