Audi A7 2022: Giá xe, thông số kỹ thuật, nội thất và ngoại thất

Audi A7 2022 là mẫu xe kết hợp giữa sedan và coupe, tạo nên thiết kế vừa mạnh mẽ vừa sang trọng. Để tìm hiểu về dòng xe này, hãy cùng xem đánh giá qua bài viết sau nhé.

1. Thông số kỹ thuật chung của Audi A7 2022

Thông số kỹ thuật Audi A7 Sportback 45 TFSI  Audi A7 Sportback 45 TFSI 
Số chỗ ngồi 5 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.969 x 2118 x 1.422 4.969 x 2118 x 1.422
Chiều dài cơ sở (mm) 2.926 2.926
Tự trọng (kg) 1.695 1.695
Động cơ 4 xi-lanh phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả & công nghệ mild hybrid MHEV 12V 4 xi-lanh phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả & công nghệ mild hybrid MHEV 12V
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 245 / 5.000 – 6.000 245 / 5.000 – 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370 / 1.600 – 4.500 370 / 1.600 – 4.500
Hộp số Tự động 7 cấp S-Tronic Tự động 7 cấp S-Tronic
Tốc độ tối đa (km/h) 250 250
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 7,0 7,0
Cỡ mâm (inch) 19 (245/45 R19) 19 (245/45 R19)
Hệ thống đèn pha HD Matrix LED HD Matrix LED
Đèn cho mọi điều kiện thời tiết
Đèn hậu OLED, hiệu ứng hoạt động và hoạt ảnh (lúc bật/tắt) OLED, hiệu ứng hoạt động và hoạt ảnh (lúc bật/tắt)
Vô lăng thể thao bọc da 3 chấu đa chức năng với lẫy chuyển số
Hai ghế trước chỉnh điện, bơm lưng ghế 4 chiều, ghế người lái có chức năng ghi nhớ chỉnh điện, bơm lưng ghế 4 chiều, ghế người lái có chức năng ghi nhớ
Ghế bọc da Milano với đệm tựa đầu liền lưng ghế
Hệ thống điều hòa Hệ thống điều hòa nhiệt độ 4 vùng tự động với cảm biến thông minh lọc bụi và hạt gây dị ứng Hệ thống điều hòa nhiệt độ 4 vùng tự động với cảm biến thông minh lọc bụi và hạt gây dị ứng
Hệ thống giải trí Giao diện giải trí đa chức năng Multi Media Interface Navigation cảm biến phản hồi xúc giác, hai màn hình hiển thị (trên 8.8” và dưới 8.6”), các nút điều khiển màu đen bóng hoặc Aluminium tích hợp chạm rung phản hồi Giao diện giải trí đa chức năng Multi Media Interface Navigation cảm biến phản hồi xúc giác, hai màn hình hiển thị (trên 8.8” và dưới 8.6”), các nút điều khiển màu đen bóng hoặc Aluminium tích hợp chạm rung phản hồi
Hệ thống âm thanh Hệ thống âm thanh cao cấp 3D Bang & Olufsen Premium (16 loa vệ tinh, 705 watts) Hệ thống âm thanh cao cấp 3D Bang & Olufsen Premium (16 loa vệ tinh, 705 watts)
Lựa chọn chế độ lái Audi Drive Select
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tích hợp camera 360
Tổng thể xe Audi A7 2022
Tổng thể xe Audi A7 2022

2. Giá xe Audi A7 mới nhất

Hiện nay, xe Audi A7 có 2 dòng nên từng dòng sẽ có giá bán khác nhau. Dưới đây là giá xe niêm yết và lăn bánh mà bạn có thể tham khảo.

Tên xe Audi A7 Sportback 45 TFSI Audi A7 Sportback 55 TFSI Quattro
Giá xe 2.500.000.000đ 4.100.000.000₫
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ
Giá lăn bánh tại TP. HCM 22.430.000₫ 4.532.430.000₫
Giá lăn bánh tại Hà Nội 22.430.000₫ 4.614.430.000₫
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác 3.430.000₫ 4.513.430.000₫
Thanh toán trước từ 20% 4.486.000₫ 922.886.000₫
Số tiền còn lại 17.944.000₫ 3.691.544.000₫
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm) 213.619₫ 43.946.952₫

Xem thêm: Audi A8 2022 – giá bán, thông số kỹ thuật, nội thất và ngoại thất.

3. Đánh giá ngoại thất xe Audi A7 2022

Đầu xe

  • Lưới tản nhiệt Single Frame của Audi A7 khá rộng.
  • Dưới lưới tản nhiệt là lỗ thông gió giả, giúp xe thêm phần cá tính.
  • Đèn pha HD Matrix Led có bề ngoài gần giống Audi A8. Tuy nhiên, về tính năng thì lại khác nhau. Trong đó, Audi A8 có tính năng chiếu sáng tuần tự và gấp đôi số lượng đèn chạy ban ngày.
Đầu xe Audi A7 có thiết kế cá tính
Đầu xe Audi A7 có thiết kế cá tính

Thân xe

  • Kích thước chiều dài x chiều rộng x chiều cao của xe lần lượt là 4.969 x 2.118 x 1.422, chiều dài cơ sở là 2.926mm.
  • Viền quanh cửa sổ được mạ chrome mỏng, phù hợp với bất kỳ màu sắc xe nào.
  • Mái xe có độ dốc mượt mà.
  • Mâm xe hợp kim được bọc trong lốp 245/45 R19, có kích thước 19 inch.
Cửa sổ xe có viền chrome mỏng
Cửa sổ xe có viền chrome mỏng

Đuôi xe

  • Điểm đặc biệt ở chiếc xe này là bộ khuếch tán thiết kế mạnh mẽ, cá tính, được làm bằng titan.
  • Đèn hậu led gồm 13 đoạn với các hiệu ứng động. Khi bật đèn báo rẽ, đèn này sẽ nhấp nháy theo trình tự. Còn khi nhấn phanh thì cụm đèn bên dưới sẽ sáng rực rỡ.
Đèn hậu led có 13 đoạn, chứa hiệu ứng động
Đèn hậu led có 13 đoạn, chứa hiệu ứng động

Màu xe

Không sở hữu nhiều màu như Audi A3, Audi A6 hay các dòng xe Audi khác, Audi A7 có màu xe khá khiêm tốn, bao gồm 6 màu:

  • Trắng.
  • Đỏ.
  • Đen.
  • Xanh.
  • Xanh đen.
  • Ghi xanh.
  • Xám.

Xem thêm: Audi A5 2022: Giá bán kèm đánh giá chi tiết nhất.

4. Đánh giá nội thất xe Audi A7 2022

So với phiên bản cũ, Audi A7 2022 có thiết kế nội thất trẻ trung, năng động và thông minh hơn.

Bảng điều khiển, vô lăng

  • Bảng điều khiển có hình bậc thang góc cạnh, làm tăng thêm vẻ cá tính của xe.
  • Màn hình thông tin giải trí 8,8 inch có lớp kính bao quanh màu đen bóng, tạo nên sự sang trọng. Bên dưới còn có màn hình cảm ứng 8,6 inch, có chức năng điều khiển hệ thống điều hòa, hệ thống tiện nghi và nhập văn bản.
  • Do bảng điều khiển trung tâm có thiết kế gọn gàng hơn nên khi nhìn vào cabin, người dùng sẽ có cảm giác Audi A7 có cabin rộng hơn so với phiên bản tiền nhiệm.
  • Vô lăng 3 chấu được bọc da cao cấp, tích hợp nhiều nút bấm để tăng sự thuận tiện cho người lái.
  • Ở trước vô lăng, công cụ Audi Virtual Cockpit có độ phân giải full HD. Công cụ này cho phép người dùng chọn một trong hai giao diện, đó là chế độ hiện đại hoặc cổ điển.
Vô lăng 3 chấu của Audi A7 cùng bảng điều khiển được thiết kế vô cùng hiện đại
Vô lăng 3 chấu của Audi A7 cùng bảng điều khiển được thiết kế vô cùng hiện đại

Ghế ngồi và khoang hành lý

  • Do kích thước chiều dài cơ sở tăng 12mm nên không gian trong xe rộng hơn so với phiên bản tiền nhiệm và nó thực sự đủ chỗ cho 5 người ngồi.
  • Ghế ngồi được bọc da, có chỗ để chân thoải mái kèm theo tính năng bơm lưng 4 chiều, chỉnh điện, ghi nhớ vị trí.
  • Khoang hành lý có dung tích 535 lít và có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40 khi cần thiết.
Ghế ngồi xe Audi A7 được bọc da cao cấp
Ghế ngồi xe Audi A7 được bọc da cao cấp

Tiện nghi

Hệ thống tiện nghi của Audi A7 2022 hiện đại và thông minh. Dưới đây là một số trang bị tiện nghi của Audi A7:

  • Hệ thống điều hòa không khí 4 vùng tự động, kèm theo đó là bộ điều khiển thông minh cảm biến.
  • Hệ thống lọc bụi siêu mịn. Với trang bị trên, người ngồi trên xe sẽ tận hưởng được không khí trong lành.
  • 2 cổng USB.
  • 1 khe cắm sim.
  • Khe cắm thẻ SD.
  • 2 màn hình cảm ứng 8,8 inch và 8,6 inch.
  • Apple Carplay/Android Auto.
  • Hệ thống âm thanh Bang & Olufsen cùng âm thanh vòm 3D chứa 16 loa, công suất 705 W.

5. Động cơ và vận hành xe Audi A7 2022

  • Với khối động cơ xăng bằng nhôm V6 3L, xe có công suất cực đại là 340 mã lực, mô men xoắn tối đa là 500 Nm. Ngoài ra, hộp số 7 cấp Stronic giúp xe có khả năng tăng tốc từ 0 – 100km/ h chỉ trong 5,3 giây.
  • 4 chế độ lái (Efficiency, Comfort, Auto và Dynamic) giúp khách hàng có nhiều trải nghiệm mới.
  • Bộ lốp 245/45 R19 giúp xe bám đường tốt. Hơn nữa, phanh trước và phanh sau dạng đĩa cùng hệ thống treo thông minh giúp Audi A7 dễ dàng điều khiển hơn, độ an toàn cũng được tăng lên cao.

Xem thêm: Đánh giá chi tiết xe Acura MDX 2021 kèm bảng giá đầy đủ.

Audi A7 sở hữu 4 chế độ lái
Audi A7 sở hữu 4 chế độ lái

6. Trang bị an toàn của xe Audi A7 2022

Trang bị an toàn của Audi A7 đạt tiêu chuẩn, bao gồm:

  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP.
  • Cảnh báo áp suất lốp.
  • Thiết bị cảnh báo chống kéo xe, khóa trung tâm.
  • Hệ thống tái tạo năng lượng từ phanh.
  • Cảnh báo giới hạn tốc độ.
  • Cảnh báo chuyển làn.
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tích hợp camera 360.
  • Hệ thống kiểm soát hành trình.

7. So sánh Audi A7 với một số dòng xe cùng phân khúc

Hiện nay, Audi A7 đang là đối thủ của nhiều dòng xe cùng phân khúc như Mercedes-Benz E-Class, Lexus ES 250. Bảng dưới đây sẽ so sánh chi tiết các dòng xe trên.

Hạng mục A7 Mercedes-Benz E-Class Lexus ES 250
Dài x Rộng x Cao (mm) 4,969 x 2,118 x 1,422 4.923 x 1.852 x 1.468 4975 x 1865 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2.930 2.939 2870
Bán kính quay vòng (mm) 6 6.1 5.9
Chi tiết động cơ I4 Turbo & Motor điện Mild hybrid MHEV 12V I4 4-cylinders, Inline type, D4S
Dung tích xi-lanh (cc) 1.984 1991 2487
Công suất cực đại (Hp/RPM) 245 197 /5.500-6.100 204/6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 370 320/ 1.650-4.000 243/4000-5000
Hộp số S tronic 7 cấp 9 cấp 9G-TRONIC 8AT
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu sau Cầu trước
Giá bán niêm yết từ 2,5 tỷ từ 2,05 tỷ từ 2,550 tỷ
Audi A7, Mercedes-Benz E-Class và Lexus ES 250
Audi A7, Mercedes-Benz E-Class và Lexus ES 250

8. Ưu điểm và nhược điểm của Audi A7 2022

Ưu điểm

  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao.
  • Hệ thống truyền động mạnh mẽ.
  • Xe đem lại nhiều trải nghiệm khi vận hành.
  • Ngoại thất sang trọng, tinh tế.
  • Trang bị an toàn có công nghệ hiện đại nhất.
  • Buồng lái ảo, giúp khách hàng có nhiều trải nghiệm khi lái xe.

Nhược điểm

  • Không gian cốp xe có hạn.
  • Khoảng trần hơi hạn chế.

9. Một số câu hỏi thường gặp đối với xe Audi A7 2022

Audi A7 chạy gia đình có tốt không?

Audi A7 vừa có thiết kế sang trọng, vừa có nội thất đạt chất lượng cao. Khi đi trên đường gồ ghề, xe vẫn vận hành khá êm ái. Ngoài ra, động cơ của xe cũng khá mạnh.

Tuy nhiên, xe lại có nhược điểm là khoảng trần hơi thấp. Cho nên, nếu có ý định mua xe thì bạn cần đảm bảo rằng cả gia đình ngồi vừa vặn, thoải mái.

Nên mua xe Audi A7 phiên bản nào?

Hiện nay, Audi A7 năm 2022 có 2 phiên bản đó là Audi A7 Sportback 45 TFSI và Audi A7 Sportback 55 TFSI Quattro. Trong đó:

  • Audi A7 45 TFSI dùng động cơ I4 Turbo 2,0L, cho công suất 247 mã lực, mô men xoắn 370 Nm.
  • Audi A7 55 TFSI Quattro dùng động cơ V6 Turbo 3,0L, giúp sản sinh công suất cực đạo là 340 mã lực, mô men xoắn 500 Nm.

Về tính năng, 2 phiên bản trên đều trang bị đầy đủ tính năng an toàn. Tuy nhiên, A7 Sportback 55 TFSI Quattro lại có tất cả tính năng mới nhất của dòng xe Audi.

Như vậy, nên mua phiên bản nào phụ thuộc vào tình hình tài chính, nhu cầu sử dụng của bản thân, bởi mỗi phiên bản đều có ưu điểm và nhược điểm khác nhau.

Audi A7 có bền không?

Độ bền của Audi A7 phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như:

  • Cách dùng nguyên liệu.
  • Người dùng có bảo dưỡng, thay thế phụ tùng theo khuyến cáo của nhà sản xuất hay không.
  • Cách vận hành xe đúng hay sai.

Audi A7 có tốn nhiên liệu không?

Mức tiêu hao nhiên liệu Audi A7 45 TFSI Audi A7 55 TFSI Quattro
Trong đô thị (L/100km) 7,8 – 8,2 13,19
Kết hợp (L/100km) 5,3 – 5,8 9,88
Cao tốc (L/100km) 6,2 – 6,7 11,09

Như vậy, bài viết trên đã chia sẻ đánh giá về xe Audi A7 2022 đầy đủ, khách quan nhất. Nếu còn điều gì thắc mắc, hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi giải đáp nhé.

Bài viết liên quan

  • Tổng thể xe Bugatti Chiron 2022

    Bảng giá, đánh giá xe Bugatti Chiron 2022

    21/01/2022

    Bugatti Chiron 2022 là siêu xe đẳng cấp hàng đầu thế giới. Với khối động cơ mạnh mẽ, ngoại thất độc lạ, dòng xe này được nhiều đại gia săn đón. Hãy cùng xem đánh giá chi tiết về xe Bugatti Chiron 2022 qua bài viết sau. 1. Thông số kỹ thuật cơ bản của

  • Bugatti Veyron có động cơ mạnh mẽ

    Giá bán, đánh giá xe Bugatti Veyron 2022 chi tiết

    21/01/2022

    Bugatti Veyron 2022 là chiếc siêu xe thể thao nổi tiếng. Hiện tại, nhà sản xuất chỉ sản xuất 450 chiếc, được chế tác thủ công. Chính vì vậy, đây không phải là mẫu xe dễ dàng sở hữu. Để hiểu rõ hơn về xe Bugatti Veyron 2022, hãy cùng tham khảo bài viết sau

  • Cadillac XTS 2022 3

    Bảng giá, đánh giá xe Cadillac XTS 2022

    20/01/2022

    Cadillac XTS 2022 là mẫu xe sedan hạng sang cỡ lớn, mang phong cách trẻ trung, hiện đại, thể thao. Để hiểu rõ hơn về mẫu xe này, hãy cùng tham khảo bài viết sau đây. 1. Thông số kỹ thuật cơ bản của xe Cadillac XTS 2022 Kích thước tổng thể DxRxC 5103 x

  • Tổng thể xe Cadillac CT5 V-Blackwing

    Bảng giá, đánh giá chi tiết xe Cadillac CT5 V-Blackwing 2022

    19/01/2022

    Cadillac CT5 V-Blackwing 2022 là chiếc xe sedan hạng sang, sở hữu khối động cơ vô cùng mạnh mẽ cùng vẻ ngoài thể thao, năng động. Hãy cùng xem đánh giá chi tiết về mẫu xe này qua bài viết sau. 1. Thông số kỹ thuật cơ bản của Cadillac CT5 V-Blackwing 2022 ĐỘNG CƠ

  • Tổng thể xe Cadillac CT4 2022

    Bảng giá, đánh giá xe Cadillac CT4 2022 chi tiết

    18/01/2022

    Cadillac CT4 là xe sedan hạng nhỏ, thuộc thương hiệu Cadillac. Mặc dù mới ra mắt từ năm 2019 nhưng dòng xe này vẫn được nhiều người dùng đánh giá cao bởi vẻ ngoài bắt mắt, sang trọng, thiết kế nội thất hiện đại. Vậy Cadillac CT4 2022 có gì mới? Hãy cùng xem đánh

  • Cadillac CT5 2022 5

    Giá bán, đánh giá chi tiết xe Cadillac CT5 2022

    18/01/2022

    Cadillac CT5 2022 là mẫu xe sedan cỡ trung hạng sang, do Công ty General Motors sản xuất. Hiện tại, xe có 5 phiên bản, bao gồm Luxury, Premium Luxury, Sport, V và V-Blackwing. Để hiểu rõ hơn về mẫu xe này, hãy cùng xem đánh giá chi tiết qua bài viết sau. 1. Cadillac

  • Tổng thể xe Cadillac CT6

    Bảng giá, đánh giá xe Cadillac CT6 2022 chi tiết

    15/01/2022

    Cadillac CT6 2022 là mẫu xe sedan hạng sang cỡ lớn, được nhiều người biết đến trên toàn cầu. Với phiên bản mới này, xe có nhiều sự thay đổi về ngoại thất, tính năng. Hãy cùng xem đánh giá chi tiết về mẫu xe này qua bài viết sau nhé. 1. Thông số kỹ

  • Tổng thể xe Cadillac XT5

    Bảng giá, đánh giá xe Cadillac XT5 2022 chi tiết

    14/01/2022

    Cadillac XT5 2022 là chiếc xe SUV 5 chỗ hạng sang, được nhiều khách hàng ưu thích trên thị trường quốc tế. Với vẻ ngoài sang trọng, khả năng vận hành ổn định, đây chính là chiếc xe được lòng giới thượng lưu tại châu Âu. Hãy cùng xem đánh giá chi tiết về dòng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *